CHÚ Ý:
1) Tất cả các loại phí liệt kê dưới đây chưa bao gồm 5% thuế GTGT.
2) Tỷ giá chuyển đổi ngoại tệ USD/VND (ROE) được sử dụng bên dưới chỉ mang tính tham khảo và sẽ thay đổi theo tình hình phát triển của tỷ giá USD/VND trên thị trường tại thời điểm ra hóa đơn.
THÔNG BÁO THAY ĐỔI VỀ CÁC LOẠI BIỂU PHÍ ĐỊA PHƯƠNG: Kể từ ngày 1 tháng 9 năm 2012, Maersk Line sẽ thay đổi mức phí của các biểu phí địa phương như sau (được tô ĐẬM bên dưới):
+ Phí lưu container tại kho của khách hàng (Detention) cho hàng nhập khẩu khô.
+ Phí lưu container tại bãi và kho của khách hàng (Demurrage & Detention) cho hàng xuất khẩu khô.
+ Các loại phí khác như OHC/DHC, ODF/DDF, MDF và CFI
PHÍ LƯU CONTAINER & LƯU BÃI
A. HÀNG NHẬP
1. HÀNG NHẬP KHÔ
Phí container tại bãi
Thời gian miễn phí và các mức phí tính theo ngày (cho hàng KHÔ)
Thời hạn
20GP
40GP
45HC
20SP
45SP
VND
Tương đương bằng USD
VND
Tương đương bằng USD
VND
Tương đương bằng USD
VND
Tương đương bằng USD
VND
Tương đương bằng USD
Ngày 1 đến ngày 4 (*)
Miễn phí
Miễn phí
Miễn phí
Miễn phí
Miễn phí
Miễn phí
Miễn phí
Miễn phí
Miễn phí
Miễn phí
Ngày 5 đến ngày 7
237,918
11.4
475,836
22.8
475,836
22.8
475,836
22.8
475,836
22.8
Ngày 8 đến ngày 14
436,183
20.9
872,366
41.8
872,366
41.8
872,366
41.8
872,366
41.8
Ngày 15 đến ngày 29
872,366
41.8
1,744,732
83.6
1,744,732
83.6
1,744,732
83.6
1,744,732
83.6
Ngày 30 trở đi
1,189,590
57
2,379,180
114
2,379,180
114
2,379,180
114
2,379,180
114
(*)Thời gian lưu bãi miễn phí = ngày dỡ hàng + 2 ngày (theo lịch) + ngày hàng ra khỏi cảng
Phí lưu container tại kho khách hàng
Thời gian miễn phí và các mức phí tính theo ngày (cho hàng KHÔ)
Thời hạn
20GP
40GP
45HC
20SP
45SP
VND
Tương đương bằng USD
VND
Tương đương bằng USD
VND
Tương đương bằng USD
VND
Tương đương bằng USD
VND
Tương đương bằng USD
Ngày 1 đến ngày 3 (**)
Miễn phí
Miễn phí
Miễn phí
Miễn phí
Miễn phí
Miễn phí
Miễn phí
Miễn phí
Miễn phí
Miễn phí
Ngày 4 đến ngày 7
237,918
11.4
475,836
22.8
475,836
22.8
475,836
22.8
475,836
22.8
Ngày 8 đến ngày 14
436,183
20.9
872,366
41.8
872,366
41.8
872,366
41.8
872,366
41.8
Ngày 15 đến ngày 29
872,366
41.8
1,744,732
83.6
1,744,732
83.6
1,744,732
83.6
1,744,732
83.6
Ngày 30 trở đi
1,189,590
57
2,379,180
114
2,379,180
114
2,379,180
114
2,379,180
114
(**)3 ngày miễn phí = ngày hàng ra khỏi cảng + 1 ngày (theo lịch) + ngày trả container rỗng
2. HÀNG NHẬP LẠNH
Phí lưu bãi hàng nhập lạnh & phí chạy điện:
Thời gian miễn phí và các mức phí tính theo ngày (cho hàng LẠNH)
Địa điểm
Loại container
Loại phí
Ngày 1 đến ngày 4
Ngày 5 đến ngày 7
Ngày 8 đến ngày 15
Ngày 16 đến ngày 20
Ngày 21 trở đi
VND
Tương đương bằng USD
VND
Tương đương bằng USD
VND
Tương đương bằng USD
VND
Tương đương bằng USD
VND
Tương đương bằng USD
Hồ Chí Minh
20RF
Lưu container (*)
Miễn phí
Miễn phí
1,308,549
62.7
1,744,732
83.6
1,744,732
83.6
1,744,732
83.6
Phí chạy điện
436,183
20.9
436,183
20.9
436,183
20.9
436,183
20.9
436,183
20.9
Total
436,183
20.9
1,744,732
83.6
2,180,915
104.5
2,180,915
104.5
2,180,915
104.5
40RF/HRF
Lưu container (*)
Miễn phí
Miễn phí
1,308,549
62.7
1,744,732
83.6
1,744,732
83.6
1,744,732
83.6
Phí chạy điện
793,060
38
793,060
38
793,060
38
793,060
38
793,060
38
Total
793,060
38
2,101,609
100.7
2,537,792
121.6
2,537,792
121.6
2,537,792
121.6
Hải Phòng
20RF
Lưu container (*)
Miễn phí
Miễn phí
1,308,549
62.7
1,744,732
83.6
1,744,732
83.6
3,489,464
167.2
Phí chạy điện
654,275
31.35
654,275
31.35
654,275
31.35
654,275
31.35
1,308,549
62.7
Total
654,275
31.35
1,962,824
94.05
2,399,007
114.95
2,399,007
114.95
4,798,013
229.9
40RF/HRF
Lưu container (*)
Miễn phí
Miễn phí
1,486,988
71.25
1,982,650
95
2,379,180
114
3,965,300
190
Phí chạy điện
1,189,590
57
1,189,590
57
1,189,590
57
1,189,590
57
2,379,180
114
Total
1,189,590
57
2,676,578
128.25
3,172,240
152
3,568,770
171
6,344,480
304
Đà Nẵng
20RF
Lưu container (*)
Miễn phí
Miễn phí
1,308,549
62.7
1,744,732
83.6
1,744,732
83.6
1,744,732
83.6
Phí chạy điện
436,183
20.9
436,183
20.9
436,183
20.9
436,183
20.9
436,183
20.9
Total
436,183
20.9
1,744,732
83.6
2,180,915
104.5
2,180,915
104.5
2,180,915
104.5
40RF/HRF
Lưu container (*)
Miễn phí
Miễn phí
1,308,549
62.7
1,744,732
83.6
1,744,732
83.6
1,744,732
83.6
Phí chạy điện
793,060
38
793,060
38
793,060
38
793,060
38
793,060
38
Total
793,060
38
2,101,609
100.7
2,537,792
121.6
2,537,792
121.6
2,537,792
121.6
Qui Nhơn – Nha Trang
No Reefer Service
(*)Thời gian lưu bãi miễn phí = ngày dỡ hàng+ 2 ngày (theo lịch) + ngày trả container rỗng
Phí lưu container cho hàng nhập lạnh
Thời gian miễn phí và các mức phí tính theo ngày (cho hàng LẠNH)
Thời hạn
20RF
40HRF
VND
Tương đương bằng USD
VND
Tương đương bằng USD
Ngày 1 đến ngày 4 (***)
Free
Free
Free
Free
Ngày 5 đến ngày 7
1,308,549
62.7
1,308,549
62.7
Ngày 8 trở đi
1,744,732
83.6
1,744,732
83.6
(***)Thời gian miễn phí 4 ngày = ngày hàng ra khỏi cảng + 2 ngày (theo lịch) + ngày trả container rỗng
B. HÀNG XUẤT
Chú ý: Phí lưu container/ lưu bãi đối với hàng xuất (tính gộp - áp dụng ở bất cứ đâu có container, nghĩa là trong hay ngoài phạm vi cảng).
1. HÀNG XUẤT KHÔ
Địa điểm hạ container
Thời gian
20GP
40GP
45HC
20SP
45SP
VND
Tương đương bằng USD
VND
Tương đương bằng USD
VND
Tương đương bằng USD
VND
Tương đương bằng USD
VND
Tương đương bằng USD
Tất cả các cảng (trừ Vũng Tàu) (1)
Ngày 1 đến ngày 6 (*)
Miễn phí
Miễn phí
Miễn phí
Miễn phí
Miễn phí
Miễn phí
Miễn phí
Miễn phí
Miễn phí
Miễn phí
Ngày 7 đến ngày 10
237,918
11.4
475,836
22.8
475,836
22.8
475,836
22.8
475,836
22.8
Ngày 11 đến ngày 14
436,183
20.9
872,366
41.8
872,366
41.8
872,366
41.8
872,366
41.8
Ngày 15 đến ngày 29
872,366
41.8
1,744,732
83.6
1,744,732
83.6
1,744,732
83.6
1,744,732
83.6
Ngày 30 trở đi
1,189,590
57
2,379,180
114
2,379,180
114
2,379,180
114
2,379,180
114
Vũng Tàu (cho tuyến TP6)
(Cảng quốc tế Cái Mép - CMIT) (2)
Ngày 1 đến ngày 7 (*)
Miễn phí
Miễn phí
Miễn phí
Miễn phí
Miễn phí
Miễn phí
Miễn phí
Miễn phí
Miễn phí
Miễn phí
Ngày 8 đến ngày 11
237,918
11.4
475,836
22.8
475,836
22.8
475,836
22.8
475,836
22.8
Ngày 12 đến ngày 14
436,183
20.9
872,366
41.8
872,366
41.8
872,366
41.8
872,366
41.8
Ngày 15 đến ngày 29
872,366
41.8
1,744,732
83.6
1,744,732
83.6
1,744,732
83.6
1,744,732
83.6
Ngày 30 trở đi
1,189,590
57
2,379,180
114
2,379,180
120
2,379,180
114
2,379,180
114
2. HÀNG XUẤT LẠNH
Địa điểm hạ container
Thời gian
20RF
40HRF
VND
Tương đương bằng USD
VND
Tương đương bằng USD
Tất cả các cảng (trừ Vũng Tàu) (1)
Ngày 1 đến ngày 6(*)
Miễn phí
Miễn phí
Miễn phí
Miễn phí
Ngày 7 đến ngày 10
1,308,549
62.7
1,308,549
62.7
Ngày 11 trở đi
1,744,732
83.6
1,744,732
83.6
Vũng Tàu (cho tuyến TP6)
(Cảng quốc tế Cái Mép - CMIT) (2)
Ngày 1 đến ngày 7(*)
Miễn phí
Miễn phí
Miễn phí
Miễn phí
Ngày 8 đến ngày 11
1,308,549
62.7
1,308,549
62.7
Ngày 12 trở đi
1,744,732
83.6
1,744,732
83.6
(*)Thời gian lưu container/lưu bãi kết hợp:
(1) = Ngày cấp container rỗng + 4 ngày (theo lịch) + Ngày cắt máng tại cảng
(2) = Ngày cấp container rỗng + 5 ngày (theo lịch) + Ngày cắt máng tại cảng
Các container hàng lạnh đang chạy điện phải chịu thêm phí chạy điện theo bảng giá dưới đây: (**)
Cảng
Cách tính
VND
Tương đương bằng USD
Hồ Chí Minh(Sài gòn)
VND 521,741/20'RF/ngày, VND 939,135/40'RF/ngày
USD 25/20'RF/ngày, USD 45/40'RF/ngày
Hải Phòng
VND 626,090/20'RF/ngày, VND 1,126,961/40'RF/ngày
USD 30/20'RF/ngày, USD 54/40'RF/ngày
Đà Nẵng
VND 521,741/20'RF/ngày, VND 939,135/40'RF/ngày
USD 25/20'RF/ngày, USD 45/40'RF/ngày
Qui Nhơn
Không cung cấp dịch vụ container lạnh
(**) Áp dụng từ ngày container nhập cảng đi cho tới ngày cuối cùng trước ngày cắt máng cho hàng Xuất.
CÁC PHỤ PHÍ ĐỊA PHƯƠNG KHÁC
Loại phí
Đơn vị tính
Loại container
Mức phí
Ngày áp dụng
VND
Tương đương bằng USD
OHC/DHC
(Phụ phí xếp dỡ / làm hàng tại cảng đi/cảng đến)
(Xuất/nhập khẩu từ/về Việt Nam ra/từ các nước, không bao gồm Iran, Cuba, Sudan và Syria)
USD cho mỗi container
20DC
1,773,950
85
September 1st, 2012
40DC
2,713,100
130
September 1st, 2012
40HC
2,713,100
130
September 1st, 2012
45HC
3,130,500
150
September 1st, 2012
20RF
2,087,000
100
September 1st, 2012
40RF
3,339,200
100
September 1st, 2012
40HRF
3,339,200
160
September 1st, 2012
OHC/DHC
(Xuất/nhập khẩu từ/đến Việt Nam ra/từ Iran, Cuba, Sudan và Syria)
EUR cho mỗi container
20DC
1,866,164
71
September 1st, 2012
40DC
2,838,672
108
September 1st, 2012
40HC
2,838,672
108
September 1st, 2012
45HC
3,259,216
124
September 1st, 2012
20RF
2,181,572
83
September 1st, 2012
40RF
3,495,772
133
September 1st, 2012
40HRF
3,495,772
133
September 1st, 2012
OHC/DHC
(Phụ phí xếp dỡ / làm hàng tại cảng đi/cảng đến)
(Xuất/nhập khẩu từ/về Việt Nam ra/từ các nước, không bao gồm Iran, Cuba, Sudan và Syria)
USD cho mỗi container đặc biệt
(Loại container: Flatrack, Flatrack - Collapsible, Opentop, Openside-Opentop, Tweendeck, Tank)
20DC
2,713,100
130
Ngày 1 Tháng 6 Năm 2013
40DC/40HC
4,069,650
195
Ngày 1 Tháng 6 Năm 2013
45HC
4,695,750
225
Ngày 1 Tháng 6 Năm 2013
20RF
3,756,600
180
Ngày 1 Tháng 6 Năm 2013
40RF/40HRF
5,634,900
270
Ngày 1 Tháng 6 Năm 2013
OHC/DHC
(Xuất/nhập khẩu từ/đến Việt Nam ra/từ Iran, Cuba, Sudan và Syria)
EUR cho mỗi container
20DC
2,253,960
108
Ngày 1 Tháng 6 Năm 2013
40DC/HC
3,401,810
163
Ngày 1 Tháng 6 Năm 2013
45HC
3,923,560
188
Ngày 1 Tháng 6 Năm 2013
20RF
3,130,500
150
Ngày 1 Tháng 6 Năm 2013
40RF/40HRF
4,695,750
225
Ngày 1 Tháng 6 Năm 2013
CFI
(Phí điều chỉnh bản lược khai hàng hóa)
VND cho mỗi Vận Đơn
Tất cả
1,460,900
70
Ngày 1 Tháng 9 Năm 2012
DDF
(Phí chứng từ hàng nhập)
Tất cả
552,500
N/A
Ngày 1 Tháng 9 Năm 2012
ODF
(Phí chứng từ hàng xuất)
Tất cả
552,500
N/A
Ngày 1 Tháng 9 Năm 2012
LPF
(Phí trễ thanh toán)
Tất cả
265,000 (tối thiếu) (HOẶC 1% tổng số phí trả trước chưa được thanh toán)
N/A
Không thay đổi
MDF
(Phí làm vận đơn không trực tuyến)
Tất cả
190,000
N/A
Ngày 1 Tháng 9 Năm 2012
TLX
(Phí giải phóng hàng bằng thư điện tử)
Tất cả
336,000
N/A
Không thay đổi
AMF
(Phí điều chỉnh chứng từ vận tải)
USD cho mỗi Vận Đơn
Tất cả
436,183
20.90
Không thay đổi
EMF
(Phí quản lí container)
USD cho mỗi container
Tất cả
99,133
4.75
Không thay đổi
CCL (đổi tên thành phí dịch vụ hàng nhập (Import Service Charge) - IMP từ ngày 1/5/2013)
Hàng hóa
CCL (đổi tên thành phí dịch vụ hàng nhập (Import Service Charge) - IMP)
VND
Tương đương bằng USD
Gỗ
VND 1,356,550/công 20’
VND 2,295,700/công 40'
US$65/công 20'
US$110/công 40'
Vụn kim loại
Máy móc đã qua sử dụng
Các loại hàng khô khác
VND 125,220/công 20’
US$6/công 20’
VND 187,830/công 40’
US$9/công 40’
Hàng lạnh
VND 313,050/công 20’
US$15/công 20’
VND 459,140/công 40’
US$22/công 40’
SOC (Phí container của chủ hàng)
Thời hạn
20'
40'
VND
Tương đương bằng USD
VND
Tương đương bằng USD
Ngày 1 đến ngày 4
41,739
2
62,609
3
Ngày 5 đến ngày 7
83,479
4
125,218
6
Ngày 8 đến ngày 14
166,957
8
250,436
12
Ngày 15 đến ngày 29
250,436
16
500,872
24
Ngày 30 trở đi
667,829
32
1,001,743
48
Chú thích: Thời gian được tính theo ngày trong tuần từ thứ Hai đến Chủ Nhật, không tính các ngày lễ theo quy định.
Chú thích:
GP =
General Purpose (loại container bình thường)
HC =
General Purpose Hicube (loại container bình thường cao)
RF =
Reefer (loại container lạnh)
HRF =
Reefer Hicube (loại container lạnh cao)
SP =
Opentop and Flatrack (loại container opentop và flatrack)